cảm hóa

  1. cảm hoá đgt. (H. hoá: biến thành) Làm cho người ta cảm phục cái hay, cái tốt của mình bỏ cái xấu để theo gương mình: Lòng Hồ Chủ tịch rộng như biển cả bao dung, cảm hoá tất cả mọi người (PhVĐồng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cảm hóa"

cảm hóa
Chú giáo viên dùng lòng tốt của mình để cảm hóa một học sinh cá biệt.